Sojia CX Series Total Station hiện đã ngừng sản xuất, chính thức đổi tên thành IM Series, thêm chức năng Bluetooth, chức năng ăng ten miễn phí trên cơ sở chức năng ban đầu của CX
Các tính năng chính của Sojia CX Series Total Station:
Sử dụng công nghệ đo góc IACS (Hệ thống tự hiệu chuẩn góc) được cấp bằng sáng chế của Sojia, độ chính xác của đo góc được đảm bảo;
Được trang bị đĩa mã hóa tuyệt đối ban đầu của Sojia kết hợp với bộ bù trục kép để cung cấp kết quả đo lường đáng tin cậy và ổn định cho các hoạt động ở các địa hình và điều kiện khác nhau;
Phạm vi lăng kính đơn: 4.000 mét, độ chính xác 2mm+2ppm;
Phạm vi lăng kính miễn phí: đo phạm vi 350 mét, độ chính xác 3mm+2ppm;
Thời gian đo khoảng cách nhanh: 0,9 giây/lần ở chế độ chính xác, chỉ 0,3 giây/lần ở chế độ theo dõi;
Thiết kế phanh và vi động truyền thống của Sojia, kết quả đo lâu dài ổn định;
Bộ nhớ dữ liệu: có thể lưu trữ 10.000 điểm đo;
Giao diện truyền dữ liệu: RS232;
Xếp hạng chống bụi và nước cao: IP66;
Pin: BDC46C, thời gian làm việc của pin đơn 15 giờ (khoảng cách được đo mỗi 30 giây).
Đo góc
|
|
1', 2', 3', 5', 7' |
| Đo khoảng cách (lăng kính đơn) | 1,3 đến 4000 mét */trong điều kiện tốt * 6: 5000 mét * Điều kiện tốt: Không có sương mù, tầm nhìn khoảng 40 km, trời nhiều mây, không rung động khí quyển. |
| Đo khoảng cách (không có lăng kính) | 0,3 đến 500 mét * Điều kiện tốt: Không có sương mù, tầm nhìn khoảng 40 km, trời nhiều mây, không rung động khí quyển. |
| Độ chính xác (PRISM) | (2 + 2ppm x D) mm |
| Độ chính xác (không có lăng kính) | (3 + 2ppm x D) mm * Phạm vi đo: 0,3 đến 200 mét |
| Đo thời gian | Kiểm tra chính xác: 0,9 giây (1,7 giây ban đầu), Kiểm tra tốc độ: 0,7 giây (1,4 giây ban đầu), Theo dõi: 0,3 giây (1,4 giây ban đầu) |
| Bù nghiêng | Trục đôi, phạm vi bù+/- 6' |
| Truyền thông không dây | Bluetooth cấp 1 - 300 mét * Không có chướng ngại vật, ít xe cộ hoặc nhiễu sóng vô tuyến, không có mưa. |
| Màn hình/Bàn phím | Đồ họa LCD, 192 x 80 Dot Matrix, Backlit, Điều chỉnh độ tương phản/Bàn phím dữ liệu thư/25 phím với Backlit |
| Lưu trữ dữ liệu | Khoảng 10.000 điểm * Bộ nhớ flash USB tùy chọn, hỗ trợ thêm dung lượng lưu trữ |
| Chống bụi/chống nước | Hệ thống IP66 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20 đến+50ºC (-4 đến+12ºF) |
| Kích thước (loại bàn phím hai mặt) | Chiều dài 191mm x Chiều rộng 181mm x Chiều cao 348mm |
| Trọng lượng (bao gồm pin và bệ) | Khoảng 5,6 kg |
| giờ làm việc | Khoảng 36 giờ (đo khoảng cách mỗi 30 giây) |
