Xem thêmMáy đóng gói bột tự động đứng lên DCS-3B Series

Tổng quan về sản phẩm:
Máy có thể tự động hoàn thành toàn bộ quá trình đóng gói để làm túi, đo lường, điền, đánh dấu, cắt túi và đếm. Nó phù hợp để đóng gói các vật liệu dạng hạt bột dễ chảy hoặc chảy rất kém như sữa bột, bột gạo, bột giặt, thuốc nhuộm, hương thơm và các loại khác.
Tính năng hiệu suất:
Máy đóng gói này có thể làm nhiều loại túi như: túi gối, túi đứng.
Toàn bộ máy bao gồm PLC, động cơ servo, màn hình cảm ứng tạo thành lõi điều khiển ổ đĩa, giúp cải thiện đáng kể độ chính xác điều khiển, phạm vi điều chỉnh tốc độ, độ tin cậy và mức độ thông minh của toàn bộ máy, đơn giản hóa hệ thống truyền động cơ học và giảm đáng kể tiếng ồn cơ học và tỷ lệ thất bại, đồng thời làm cho hoạt động của toàn bộ máy trở nên đơn giản và dễ sử dụng.
Có hệ thống hiển thị sự cố, có thể nhanh chóng tìm ra nguyên nhân sự cố và vị trí sự cố của thiết bị, giúp xử lý sự cố kịp thời.
Niêm phong dọc và niêm phong ngang áp dụng thiết kế hình răng có độ chính xác cao, làm cho niêm phong rất chặt chẽ và không rò rỉ khí.
Nhiệt độ niêm phong màng đóng gói và thời gian hoàn thành hành động được thiết lập độc lập cho từng sản phẩm, có thể giúp sản phẩm đạt được hiệu quả đóng gói rất tối ưu.
Được trang bị bơm hơi, thiết bị xả khí, có thể thêm thiết bị bơm hơi nitơ và carbon dioxide.
Thay thế mũi điền, có khả năng thích ứng với nhiều loại vật liệu.
Thông số kỹ thuật:
| model | DCS-3B + JW600 | DCS-3B + JW800 |
| Làm kích thước túi | Rộng 100 - 250 mm; Chiều dài 100-350 mm | Rộng 100 - 300 mm; Chiều dài 100-400 mm |
| Tốc độ đóng gói | 25-70 túi/phút | 25-60 túi/phút |
| Đóng gói chính xác | Trọng lượng gói ≤100 g Độ lệch ≤2% Trọng lượng gói 100-500 g Độ lệch ≤ ± 1% Trọng lượng gói ≥500 g Độ lệch ≤ ± 0,5% |
Trọng lượng gói ≤100 g Độ lệch ≤2% Trọng lượng gói 100-500 g Độ lệch ≤ ± 1% Trọng lượng gói ≥500 g Độ lệch ≤ ± 0,5% |
| nguồn điện | Ba pha 380V 50-60Hz | Ba pha 380V 50-60Hz |
| Toàn bộ sức mạnh máy | 4.9KW | 5.4KW |
| Trọng lượng toàn bộ máy | 900 kg | 1000 kg |
| Lượng khí nén | 6 kg/cm vuông 2,5 m3/phút | 6 kg/cm vuông 2,5 m3/phút |
| Khối lượng toàn bộ máy | 1430 × 1200 × 2700 mm | 1550 × 1220 × 2700 mm |
| Khối lượng hộp vật liệu | 45 lít | 60 lít |
